Đặt tên con trai 2018 tuổi Mậu Tuất: 999 tên hay & đẹp ý nghĩa bé trai hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con trai sinh năm 2018 Mậu Tuất với danh sách những cái tên hot nhất hiện nay sẽ được cập nhật nhanh để các bậc phụ huynh tiện theo dõi, tham khảo và chọn ra một tên gọi “không đụng hàng” thuận lòng bên nội bên ngoại, đem lại cuộc sống no ấm không chỉ cho gia đình mà còn cho tương lai sự nghiệp của bé về sau. Tên đẹp cho bé trai tuổi Tuất thì có rất nhiều, hàng ngàn những cái tên mà bố mẹ chỉ được chọn một tên khai sinh gắn bó với con suốt cả một chặng hành trình dài của cuộc đời. Hiểu được những khó khăn ấy, hôm nay chuyên mục mẹ và bé gửi tới bạn toàn bộ top tên cho con trai vừa hay vừa đẹp lại ý nghĩa, chắc chắn sau khi nghiên cứu, thể nào bạn cũng chọn ra được một tên ưng ý. Hầu hết tính cách của các bé sinh vào năm Tuất khá là cầu tuần nhưng trung thành, cương trực, quyết đoán và chăm chỉ trong mọi việc nên bố mẹ trẻ có thể nương theo từng đặc điểm này mà đặt tên con trai.

Hãy cùng xoso86.net/blog tìm đọc qua những tên hay cho bé và cách đặt tên cho con trai tuổi Mậu Tuất 2018 theo gợi ý bên dưới đây nhé!

1.1 Tính cách chung của người tuổi Tuất

Người tuổi Tuất tâm địa tốt, lương thiện, một lòng, một dạ hết lòng vì công việc. Ở họ luôn có lòng kiên định và có dũng khí lao lên phí trước vì mục tiêu. Sống rất nhiệt tình, trung thành. Yêu cầu cá nhân ít, có lòng thương người và hay đồng cảm với nỗi khổ đau, mất mát của người khác. Yêu chính nghĩa, khiêu chiến với những bất công vô lý, ghét gian tà xảo trá, thích tự do, bình đẳng và dân chủ. Có khả năng chịu đựng được gian khổ, hoạn nạn và đồng hóa được hoàn cảnh môi trường. Khi làm việc thường khách quan, chú ý hiện thực. Khi nói năng chú ý lý lẽ đầu đuôi.

1.2 Về sự nghiệp, cuộc đời

Người tuổi Tuất có cuộc đời khó mạnh mẽ. Về tiền tài càng về sau càng làm ăn phát triển thịnh vượng. Vốn là những người thông minh, hiểu thiên cơ, lại được trang bị kiến thức nên trong hoàn cảnh nào họ cũng làm ra tiền bạc và hoàn thành công việc được giao một cách xuất sắc. Đối với người tuổi Tuất làm nghề kinh doanh buôn bán, tuy bận rộn lo toan vất vả, xong lộc đến khá lớn. Trong đầu tư kinh doanh phải kiên trì tích lũy, tích tiểu thành đại mới thành công. Về điền sản. Người tuổi Tuất nhờ tích lũy mà sẽ có nhà cửa khang trang, có người nhờ gia sản tổ tiên để lai, có người nhờ chồng con mà có. Cuộc đời của những người tuổi Tuất cũng gặp nhiều gian truân khổ ải mới thành đạt. Người tuổi Tuất có đặc điểm tâm lý rất thích đi dong chơi du lịch đó đây, và những chuyến viễn du như thế họ rất thỏa thích. Tóm lại người tuổi Tuất mưu cầu hạnh phúc, thành đạt trong cuộc đời phải chú ý ngăn ngừa, khống chế các nhược điểm sau đây: – Đề phòng khuynh hướng mù quãng trong kinh doanh, tránh ngoan cố, bảo thủ, nên lắng nghe ý kiến của người khác. Khi kết bạn phải có thời gian kiểm nghiệm, quan sát, tránh vội vã sẽ mang vạ vào thân. Tránh sỹ diện khi làm việc sai sót lại không dám nhìn thẳng vào sự thật để rút ra bài học. Nhìn chung người tuổi Tuất không mấy nhàn hạ mà phải lao động cật lực mới có được. Song không ít người ở tuổi này có tài năng phi phàm, thậm chí có người trở thành chính khách, nguyên thủ quốc gia hoặc nhà nghiên cứu có tên tuổi.

1.3 Về quan hệ bạn bè

Người tuổi Tuất có mối quan hệ bạn bè tốt, được người đời giúp đỡ.

1.4 Về tình yêu, hôn nhân

Họ rất mẫn cảm và nhạy bén với tình yêu và cách thể hiện khá bộc trực, Song đa phần người tuổi Tuát sống bằng thế giới nội tâm, rát ít khi biểu lộ ra bên ngoài. Điều này là nhược điểm của họ khi thể hiện tình yêu. Nhưng do họ có đức tính nghĩa hiệp trung thực với bạn bè, ra đường hễ thấy “bất bằng chẳng tha” nên khiến các bạn khác giới đặc biệt kính nể. Nhìn chung người tuổi Tuất có tình yêu trung thực và thẳng thắn được người đời ghi nhận và tôn trọng Những người ở tuổi này hầu hết khi kết hôn đều là những cặp tinh yêu, hôn nhân tốt, nếu là nữ họ rất trung thực với chồng, luôn tạo dựng cho chồng một cuộc sống gia đình êm ấm đang tin cậy. Nam giới tuổi Tuất, họ quan niệm về cuộc sống gia đình rất nặng nề, khăng khít. Trong mọi trường hợp họ đều giang tay bảo vệ gia đình mình, và đôi khi cũng là những người hay bênh vực con cái một cách mù quáng, cực đoan. Tuổi Tuất kết duyên vói người tuổi Dần, Ngọ, Hợi là những cặp hôn nhân hạnh phúc ” trời cho”, tài vận, gia cảnh đều thịnh vượng. Ngoài ra, họ kết hôn với các tuổi Tý, Mão, Tỵ cũng đều hạnh phúc và an bình cả. Đối với các tuổi: Thìn, Sửu, Mùi, Thân, Dậu nếu kết duyên với tuổi Tuất đều không có kết cục tốt đẹp phần lớn khổ đau và chia ly.

  • 2. Xem tử vi trọn đời cho bé trai tuổi Tuất sinh năm 2018 đầy đủ chi tiết nhất

2.1 Tử vi nam mạng sinh năm 2018

  • Sinh năm: 1958, 2018 và 2078
  • Cung Chấn. Trực Bình
  • Mạng Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)
  • Khắc Sa Trung Kim
  • Con nhà Thanh Đế (phú quý )
  • Xương Con Chó. Tướng tinh Con Vượn.

2.2 Cung mệnh màu sắc nào hợp với Nam tuổi Tuất?

  • Mệnh: Mộc
  • Cung mệnh: Ly Hoả thuộc Đông Tứ mệnh
  • Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
  • Con số hợp: 3, 4, 9.

* Hướng tốt:

  • Bắc – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

* Hướng xấu:

  • Tây Bắc – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Đông Bắc – Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Tây – Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Tây Nam – Lục sát: Nhà có sát khí.

* Cách chọn màu sắc cho con sinh năm 2018 Mậu Tuất mệnh Mộc:

Về màu sắc thì màu chủ đạo của mộc là Xanh Lá, Xanh Lá Đậm, Màu thân cây gỗ,…tương sinh với Hỏa và Thủy nên màu đỏ và xanh nước biển, đen là màu lợi đối với người mệnh Mộc. Không hợp với màu trắng và vàng cũng như ánh kim.

  • 3. Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2018 Mậu Tuất hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy ngũ hành

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng. Vậy đặt tên con theo phong thủy cần chú ý những gì?

“Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu

Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang. Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:

  • Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…
  • Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…
  • Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh,…
  • Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…
  • Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

3.1 Đặt tên cho con trai năm 2018 theo tam hợp

  • Người tuổi Tuất sinh năm 2018 là người cầm tinh con Chó, Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên những tên có chứa các chữ đó như: Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa…rất tốt cho người tuổi Tuất; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh của người mang tên đó sẽ rất thuận lợi.
  • Chó là loài động vật trung thành nhất với con người. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Những tên bạn có thể chọn như: Ân, Nguyên, Nam, Việt, Kim, Nhiệm, Lệnh, Trọng, Huy, Thọ, Thân, Bá, Dư, Tuấn, Kiện, Truyền, Nghi, Vĩ, Nội, Toàn, Công, Du, Tuấn,…

Đặt tên cho con trai tuổi Mậu Tuất 2018 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ & ngày tháng sinh của bé

  • Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch như: Thủ, Gia, Nghi, Vũ, Hựu, Phú, Quan, Hoành, Ninh, An… để đặt tên cho người tuổi Tuất thì họ sẽ có vận mệnh tốt, được che chở dưới mái nhà của con người, không phải đi lang bạt.
  • Chó là loài động vật rất thích ăn thịt nên những tên thuộc bộ Tâm, Nhục (tượng trưng cho thịt) như: Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư, Ân, Cung, Từ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Hồ, Năng, Thành… góp phần không nhỏ trong việc mang đến một cuộc sống no đủ, hài hòa cho người tuổi Tuất.
  • Khi được tô điểm thì chó sẽ có được uy phong như hổ, địa vị sẽ được thay đổi. Do vậy, những chữ thuộc bộ Mịch, Sam, Cân, Y như: Tư, Duy, Hình, Ngạn, Thái, Đồng, Chương, Bùi, Biểu, Sam, Hi, Sư, Khánh…xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì người đó sẽ được may mắn, vận mệnh suôn sẻ.

3.2 Cách đặt tên con trai theo ngũ hành tương sinh

  • Đặt tên con theo phong thủy ngũ hành trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên con trai đẹp đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ vào người con trai của mình và dat ten con trai sao cho đẹp là vấn đề đang được nhiều người đề cập đến.
  • Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…Đặt tên con trai được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.
  • Đặt tên con trai cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.
  • Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

3.3 Đặt tên con trai bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên

  • 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp. Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh. Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.
  • Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Mộc thì tên phải thuộc Mộc để bổ trợ cho mệnh. Đặt tên con trai còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.
  • Đặt tên con theo phong thuỷ cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt. Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc.
  • 4. Những điều kiêng kỵ khi đặt tên cho con trai tuổi Tuất năm 2018

Bên cạnh đó, có một số quy tắc khi đặt tên cho con trai 2018 hợp tuổi bố mẹ nên lưu ý:

4.1 Không đặt tên quá dài:

Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy ba mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

4.2 Không nên đặt tên con quá cầu toàn:

Đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến cho bé bị áp lực từ nhỏ, dễ khiến người khác cảm thấy không thiện cảm và dễ chế giễu bé. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà,…

3.3 Không nên đặt tên không phân biệt giới tính:

Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

4.4 Không nên đặt trùng tên với ông bà, tổ tiên:

Việc đặt tên cho con trùng với tiền thân là phạm húy, không mang lại may mắn. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác. Ngoài ra, ba mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở.

  • 5. Bí quyết đặt tên con trai 2018 hợp phong thuỷ tốt nhất theo ngày tháng năm sinh của bé bố mẹ nên tham khảo

Danh sách các tên thuộc bộ Thuỷ chi tiết các mẹ có thể đặt cho bé sinh năm 2018:

  • Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện
  • Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng.
  • Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp
  • Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu
  • Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ,…để đặt tên cho bé.
  • Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…
  • Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
  • Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình,…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Đặt tên cho con trai tuổi Mậu Tuất 2018 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ & ngày tháng sinh của bé

  • 6. Top 30 tên đẹp ý nghĩa nên đặt cho bé trai sinh năm 2018 mang lại may mắn cả đời

1. Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.
2. Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.
3. Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.
4. Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.
5. Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.
6. Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.
7. Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp.
8. Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời.
9. Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện.
10. Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.
11. Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.
12. Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.
13. Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá.
14. Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.
15. Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.
16. Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.
17. Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.
18. Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt.
19. Thiện Ngôn – Hãy nói những lời chân thật nhé con.
20. Thụ Nhân – Trồng người.
21. Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời.
22. Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con.
23. Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời.
24. Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy.
25. Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.
26. Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.
27. Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.
28. Thanh Phong – Hãy là ngọn gió mát con nhé.
29. Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn.
30. Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

  • 7. Gợi ý 50 tên khai sinh cho con trai ấn tượng nhất sinh năm Mậu Tuất 2018

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
2. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.
7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
19. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
25. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng.

Đặt tên cho con trai tuổi Mậu Tuất 2018 theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ & ngày tháng sinh của bé

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
29. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

  • 8. Danh sách 50 tên bé trai Tiếng Anh hay và độc đáo nhất cho năm 2018

Aadarsh

biểu trưng cho lý trí, mẫu mực lý tưởng

Aiden

gốc Ai-len được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn, rõ ràng, hăng say và nồng nhiệt

Alan

nguồn gốc từ Ai-len, là cái tên được yêu thích trong nhiều thập kỷ và mang nghĩa “đẹp trai, hào hoa”

Angel

khi nói đến tên này chắc các bạn cũng sẽ hơi bất ngờ nhưng đây là một cái tên rất phổ biến cho các bé trai bắt nguồn từ Hy Lạp, nó mang hình tượng trưng của những sứ giả truyền cảm hứng

Anthony

nguồn gốc Latin , xuất phát từ dòng dõi La Mã cổ, mang ý nghĩa “đáng khen ngợi”.

Avery

những cậu bé nghịch ngợm, khỏe khoắn, giỏi ngoại giao và có nụ cười tỏa nắng

Bryan

ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, yêu thích khám phá

Camden

bắt nguồn từ xứ sở Xcốt-len, Camden dần trở nên phổ biến chỉ qua một chương trình truyền hình nổi tiếng “7th Heaven” cùng thời, mang nghĩa là “ngọn gió nơi thiên đường”

Charles

ám chỉ những chàng trai tự do tự tại, hào phóng, luôn mang trong mình một tâm hồn nghệ sĩ. Cái tên truyền thống này bắt nguồn từ nước Pháp

Daniel

gốc Do Thái, cái tên mang cảm hứng vô tận về phong cách và thời trang mỗi khi hiện diện.

David

cái tên kinh điển trong mọi thời đại với ý nghĩa “người yêu dấu”

Dominic

tượng trưng cho những chú bé dễ thương, bụ bẫm và “thuộc về những chúa trời”

Dylan

trong thần thoại xứ Wales thì nó được mệnh danh là “con trai của biển cả”

Edward

“Thần tài hộ mệnh” – những người đem lại may mắn về tiền bạc cho người khác, kiên định trong cuộc sống và rất có “sức hút”

Hayden

“thung lũng mơ mộng” – một anh chàng ngọt ngào, đầy trìu mến

Henry

gốc Đức: là những chàng hoàng tử tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn

Isaac

Người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người, cái tên đáng yêu này rất hay được các gia đình người Do Thái đặt cho con trai bé bỏng của họ

Jackson

nếu bạn muốn bé trai của mình là một sự ấn tượng lớn đối với người khác thì hãy đặt tên này nhé. Những chàng trai mang tên này thường có thiên hướng nghệ sỹ, hòa đồng và tính sáng tạo cao

John/ Ian

những cái tên phổ biến nhất trong lịch sử, mang ý nghĩa đáng mến, nhã nhặn, đầy lòng khoan dung

Julian

Vì sao tinh tú trên bầu trời, tượng trưng cho sự trẻ trung, linh hoạt

Kaden Arabic

“ người bầu bạn” – là những chàng trai tâm lý, vững chắc, có thể tin tưởng và gắn bó với bạn đời

Kai

“biển cả” – xuất nguồn từ quần đảo Hawaii, cái tên mang thiên hướng ngoại lai, đa văn hóa vùng miền

Kayden

là cái tên đã được hơn 4.000 phụ huynh trên toàn Thế giới lựa chọn năm 2015, mang ý nghĩa “cuộc chiến đấu”

Kevin

ám chỉ những anh chàng đẹp trai, hào hoa và dễ mễn

Leo

trong tiếng Latin, Lion tượng trưng cho những chú sư tử, ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và rất tử tế

Liam

là cái tên ngắn gọn dành cho bé trai mang trong mình hình tượng, ý chí của một chiến binh dũng cảm, kiên cường.

Lucas

được bắt nguồn từ nước Đức, Do Thái, những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa “người thắp lên ánh sáng”

Mason

nguồn gốc từ Pháp, chỉ những con người mạnh mẽ, làm việc chăm chỉ, cần cù, họ được ví với những viên ngọc quý trên thế gian

Mateo

bắt nguồn Tây Ban Nha, cái tên ám chỉ những người luôn ẩn chứa sức hút với người đối diện, tràn đầy năng lượng,  tương tự với những người mang tên Matthew.

Matthew/Nathan/ Theodore

món quà của Chúa , món quà của Chúa ban tặng.

Max

“điều tuyệt vời nhất” – một bé trai thông minh, lanh lợi

Michael

cái tên vô cùng được yêu thích và quen thuộc, hay được các bà mẹ dùng để đặt tên cho hoàng tử của mình

Nathaniel

những chàng trai nho nhã, ga lăng, ăn nói khéo, là “món quà từ nơi thiên đường” ban xuống

Nicholas

mang ý nghĩa “người đứng trên đài vinh quang”, tượng trưng cho những chiến thắng vẻ vang, đây là một trong những cái tên rất hay được dùng tại nước Mỹ và có nguồn gốc từ Hy Lạp

Nolan

những chàng trai mang tên Nolan là những “nhà vô địch”

Owen

trong những gia đình thuộc Ai-len cái tên này mang sự tinh túy của tầng lớp thượng lưu đồng thời tượng trưng cho những chiến binh trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết, sinh lực

Patrick

thuộc dòng dõi quý tộc, những người có khí chất thanh cao, sáng lạn, có tầm nhìn xa trông rộng.

Paul

“bé nhỏ”, tiếng Latin, biểu trưng cho những chàng trai đơn giản, khá nhạy cảm, nhã nhặn

Richard

“Vương quyền” – bắt nguồn từ các nước Anh, Đức và là cái tên được sử dụng khá nhiều trong thập kỷ qua để mô tả những chàng trai nhiệt tình, ngay thẳng

Riley

những chàng trai đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác

Robert

“ rực rỡ, chói lóa” – chỉ những người tài hoa, lỗi lạc, dễ gần, có thái độ sống điềm tĩnh

Ryan

mang ý nghĩa là “quốc vương nhí”, được bắt nguồn từ dòng họ Riain vùng Ai-len

Ryder

là một họ của người Anh, mang bóng dáng của một sứ giả, kỵ binh và giàu lòng trung thành

Ryker

“giàu có” – chỉ những người đàn ông nổi tiếng và có địa vị, lịch lãm và tài năng trong xã hội

Samuel

mang ý nghĩa “chúa đã chứng giám”

Phoenix

Được ví như những con chim bay vút lên từ đống tro tàn, tượng trưng cho cảm hứng và hy vọng, đứa trẻ mang tên Phoenix luôn có tư tưởng lạc quan và lý trí

Tyler

những bé trai mang tên này sẽ là một anh chàng cực ngầu, hoàn mỹ và tươi trẻ, dẫn đầu những xu hướng

William

được bắt nguồn từ nước Đức, Anh, các chàng trai mang cái tên này thường trung thành, quả cảm và có thể chở che cho “cô gái” của mình suốt đời.

Zane

mang nghĩa là “món quà từ chúa trời”, tượng trưng cho sự tham vọng, độc lập, ý chí mạnh mẽ

Zohar

chỉ những người thông minh, xuất chúng

  • 9. Gợi ý cách đặt tên cho con trai sinh năm 2018 – Tên lạ và ý nghĩa nhất từ vần A-K

9.1 An: Bình an, yên ổn

Bảo An, Nhật An, Hoàng An, Khiết An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Tường An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An.

9.2 Anh: Thông minh sáng sủa

Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Bảo Anh, Huỳnh Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Nghĩa Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Sỹ Anh.

9.3 Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Hoàng Bách, Xuân Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Hùng Bách, Vạn Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách.

9.4 Bảo: Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo,  Hữu Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Quốc Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hoàng Bảo, Nguyên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo.

9.5 Công: Liêm minh, người có trước có sau

Chí Công, Đạt Công, Ngọc Công, Thành Công, Đức Công, Tiến Công, Minh Công, Hữu Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Duy Công,

9.6 Cường: Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

Tuấn Cường, Minh Cường, Anh Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Cao Cường, Đức Cường,  Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Chí Cường, Thịnh Cường, Văn Cường,

9.7 Đức: Nhân nghĩa, hiền đức

Huy Đức, Anh Đức, Minh Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Trọng Đức, Mạnh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Bảo Đức, Phúc Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức,

9.8 Dũng: Anh dũng, dũng mãnh

Anh Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng,  Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Quốc Dũng, Hùng Dũng, Bá Dũng.

9.9 Dương: Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

Đại Dương, Hải Dương, Thái Bình Dương, Đông Dương, Quang Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương,Thái Dương, Việt Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương.

9.10 Đạt: Thành đạt vẻ vang

Hùng Đạt, Khánh Đạt, Khoa Đạt, Thành Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Quốc Đạt, Quang Đạt, Bá Đạt.

9.11 Duy: Thông minh, sáng láng

Đức Duy, Quang Duy, Khắc Duy, Anh Duy, Bảo Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Ngọc Duy.

9.12 Gia: Hưng vượng, hướng về gia đình

Phú Gia, Vinh Gia, An Gia, Đạt Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Lữ Gia, Khương Gia

9.13 Hải: Biển cả

Đông Hải, Vĩnh Hải, Đức Hải, Sơn Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Nam Hải, Quang Hải, Hồng Hải, Tuấn Hải, Thanh Hải

9.14 Hiếu: Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ

Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Chí Hiếu, Trung Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Ngọc Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Minh Hiếu, Quang Hiếu.

9.15 Hoàng: Màu vàng, dòng dõi

Kim Hoàng, Đức Hoàng, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Vũ Hoàng, Anh Hoàng, Huy Hoàng, Lương Hoàng

9.16 Huy: Ánh sáng, sự tốt đẹp

Khắc Huy, Nguyên Huy, Quốc Huy, Đức Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Minh Huy, Quang Huy, Thái Huy, Đức Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

9.17 Hùng: Sức mạnh vô song

Huy Hùng, Đạt Hùng, Anh Hùng, Đức Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Nguyên Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

9.18 Khải: Sự cát tường, niềm vui

Hoàng Khải,  An Khải, Minh Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Quang Khải, Chí Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Duy Khải, Trung Khải, Quốc Khải, Đăng Khải.

9.19 Khang: Phú quý, hưng vượng

Ngọc Khang, Gia Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Minh Khang, Đức Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Phúc Khang, Tuấn Khang

9.20 Khánh: Âm vang như tiếng chuông

Gia Khánh, Quang Khánh, Quốc Khánh, Huy Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Thiên Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh,

9.21 Khoa: Thông minh sáng láng, linh hoạt

Duy Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Anh Khoa, Đăng Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Mạnh Khoa, Vĩnh Khoa.

9.22 Khôi: Khôi ngô tuấn tú

Minh Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Quang Khôi

9.23 Kiên: Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

Gia Kiên, Trung Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên,  Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Xuân Kiên.

  • 10. Trọn bộ tên đẹp và ý nghĩa cho con trai Mậu Tuất 2018 từ vần L-U

10.1 Lâm: Vững mạnh như cây rừng

Tùng Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm.

10.2 Long: Mạnh mẽ như rồng

Ðức Long, Hải Long,Bá Long, Bảo Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Hoàng Long, Hữu Long,Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Thăng Long, Thanh Long, Tuấn Long, Việt Long.

10.3 Lộc: Được nhiều phúc lộc

Bá Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc,Ðình Lộc, Nam Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc,Quang Lộc, Xuân Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc,Bảo Lộc, Hữu Lộc,

10.4 Minh: Ánh sáng rạng ngời

Anh Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hoàng Minh, Văn Minh,Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Gia Minh, Hải Minh

10.5 Nam: Phương nam, mạnh mẽ

An Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam,Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam,Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam.

10.6 Nghĩa: Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện

Hiếu Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa,Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa.

10.7 Ngọc: Bảo vật quý hiếm

Thế Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

10.8 Nguyên: Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên,Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên,Đức Nguyên, Hà Nguyên,

10.9 Nhân: Là một người tốt, nhân ái

Ðình Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Việt Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân,Duy Nhân, Hoài Nhân,

10.10 Phi: Sức mạnh và năng lực phi thường

Ðức Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi,Khánh Phi, Nam Phi, Trương Phi, Anh Phi, Phương Phi, Hoàng Phi,Bằng Phi, Gia Phi,Long Phi, Quốc Phi.

10.11 Phong: Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió

Ðông Phong, Ðức Phong,Chấn Phong, Chiêu Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong,Gia Phong, Hải Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong,Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong,Thuận Phong, Uy Phong.

10.12 Phúc: Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành

Đình Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc,Lạc Phúc, Thế Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc,Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc,Hồng Phúc, Hoàng Phúc.

10.13 Quân: Khí chất như quân vương

Anh Quân,Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Khánh Quân,Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân.

10.14 Quang: Thông minh, sáng láng

Đăng Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Ðức Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Huy Quang, Minh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang,Phương Quang, Nam Quang,, Xuân Quang, Phú Quang.

10.15 Quốc: Vững như giang sơn

Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Anh Quốc, Bảo Quốc,Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Chánh Quốc, Vương Quốc, Lương Quốc

10.16 Tâm: Có tấm lòng nhân ái

Ðức Tâm, Đắc Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, Chí Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm, Đình Tâm.

10.17 Thái: Yên bình, thanh nhàn

Anh Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Quốc Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái,Phước Thái, Triệu Thái, Hùng Thái.

10.18 Thành: Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện

Bá Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Huy Thành, Lập Thành, Triều Thành, Trường Thành, Tuấn Thành,Trung Thành.

10.19 Thiên: Có khí phách xuất chúng

Duy Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên,Hoàng Thiên, Minh Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Thanh Thiên, Đức Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên.

10.20 Thịnh: Cuộc sống sung túc, hưng thịnh

Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phúc Thịnh,Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Thế Thịnh, Công Thịnh, Xuân Thịnh,

10.21 Trung: Có tấm lòng trung hậu

Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung,Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thế Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Hoàng Trung.

10.22 Tuấn: Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn,Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn.

10.23 Tùng: Vững chãi như cây tùng cây bách

Anh Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng.

10.24 Sơn: Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi

Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn,Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn.

10.25 Việt: Phi thường, xuất chúng

Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Hồng Việt, Duy Việt, Thanh Việt, Trí Việt.

10.26 Vinh: Làm nên công danh, hiển vinh

Công Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh,Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh.

10.27 Uy: Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả

Thế Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy.

  • 11. Danh sách tên ở nhà đẹp hay dễ thương cho bé trai sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất

Tên ở nhà dễ thương cho bé trai năm Tuất 2018 cũng có nhiều lựa chọn cho bố mẹ. Đây đều là những cái tên dễ gọi và dễ xưng hô. Khi đặt tên ở nhà cho con thì bạn không nên đặt tên quá dài, nên đặt ngắn để khi gọi sẽ dễ dàng và nghe sẽ rất dễ thương hơn. Chỉ một từ thôi là đủ, tuy nhiên nếu dài quá thì cũng nên chỉ dừng lại hai từ. Đặt tên gọi ở nhà gắn liền với đặc điểm của bé, để khi gọi bạn thấy yêu bé hơn. Đặt tên theo một kỉ niệm nào đó giữa bố mẹ để khi gọi tên con thì bạn sẽ nhớ đến nhau, nhớ đến kỉ niệm đó nhiều hơn. Cần chú ý đặt tên ở nhà cho con thì tên phải ngộ ngộ, đáng yêu, phù hợp với mỗi bé để tự bản thân bé cũng thấy thích thú hơn. Bố mẹ có thể tham khảo thêm như sau:

11.1 Đặt tên con trai theo các loại trái cây, củ quả yêu thích

Bon (trong chữ Bòn Bon), Khoai, Cà rốt, Cà pháo, Táo (Apple), Thơm, Su Hào.

11.2 Đặt tên con theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé

Cún, Tôm, Chuột (Tí), Cá, Gấu, Cua, Tị, Cò, Vẹt, Cọp, Thìn, Sửu, Beo, Ủn, Nghé.

11.3 Đặt tên con trai theo nhân vật hoạt hình siêu ngộ nghĩnh

Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”; Gấu Pooh; Doug – chú chó trong phim “Up”; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Đô rê mon; Tom (Tom & Jerry); Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”; Remy (Chuột Remy trong Ratatouille); Jim (Dế Jiminy trong Pinocchio); Sê ba (Cua Sebastian trong The Little Mermaid); Baloo (Gấu Baloo trong The Jungle Book); Thumper (Thỏ Thumper trong Bambi); Po (Gấu Po trong Kung fu Panda).

11.4 Đặt tên con theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ

Kem, Sushi, Nem, Bào Ngư, Cà Phê, Hành Phi, Chuối Hột, Bột.

11.5 Đặt tên con trai theo các hãng nổi tiếng trên thế giới

Coca, Pepsi, Whisky, Ken, Tiger, Vodka, Chivas, Apple, Sony, Vaio, Kevin.

11.6 Đặt tên con theo người nổi tiếng

Jun, Jin, Kun, Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt), King (vua), Ben, Nick, Bin, Bo, Bond, Tom, , Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi.

Trên đây là toàn bộ tất cả những kiến thức mới mẻ nhất về cách đặt tên cho con trai tuổi Mậu Tuất sinh năm 2018, vậy bạn đã chọn được cho cậu quý tử nhà mình một tên đẹp nào nghe xuôi tai và ưng ý chưa? Bé trai cũng như bé gái dù là sinh vào năm nào, thời điểm nào, tuổi con gì thì cũng cần có một cái tên khai sinh phù hợp, sở dĩ quan trọng đến như vậy vì nó quyết định tới tương lai, tới vận mệnh và sự bình an của con sau này, hi vọng đây sẽ là thông tin hữu ích để các bậc làm cha làm mẹ tiện tham khảo mà áp dụng trước khi chuẩn bị lên kế hoạch có em bé trong năm Tuất này. Chúc thành công. Hãy nhấn like và share ngày bài viết này của xoso86.net/blog nhé!