Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần 2018 Mậu Tuất: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần năm 2018  Mậu Tuất sẽ là chủ đề chính mà chúng tôi muốn chuyển tải ngay bây giờ để quý vị có thêm cơ hội lựa chọn được cho các thiên thần nhỏ nhà mình một cái tên đẹp theo họ hợp vần dễ nghe lại hợp tuổi với bé và bố mẹ trong năm Mậu Tuất này. Như các bạn đã biết, tại Việt Nam, dòng họ Trần và số lượng theo họ này chiếm số lượng rất đông đảo, kèm theo đó là hàng vạn cái tên đẹp khác nhau đi kèm, điều này gây không ít hoang mang cho phụ huynh bởi chỉ được phép chọn một mà tên sẽ theo con đi suốt hành trình cuộc đời, tóm lại đâu mới là tên hay, tên ấn tượng, tên độc đáo “không đụng hàng”? Tham khảo bài viết gợi ý ngay sau đây, tin chắc vợ chồng bạn sẽ sớm tìm ra câu trả lời về cách đặt tên con mang họ Trần chuẩn không cần chỉnh.

Nào hãy cùng xoso86.net/blog chúng tôi nghiên cứu thêm về cách đặt tên con theo họ và gợi ý đặt tên cho con trai gái theo họ Trần mới nhất 2018 ngay bây giờ nhé!

1.1 Họ Trần, tộc Mân Việt dòng Bách Việt:

Đại Việt sử ký toàn thư viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

Thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ (tên hai ngôi sao ứng với vùng đất này), đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa–Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

Sau khi thống nhất Trung Quốc, năm 218 trước công nguyên, Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 trước công nguyên, liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

1.2 Những người nổi tiếng họ Trần:

Các vị vua đời Trần bao gồm: Mười hai đời vua trong triều đại nhà Trần ở Việt Nam, từ vua Trần Thái Tông đến vua Trần Thiếu Đế gồm:

  • Trần Thái Tông
  • Trần Thánh Tông
  • Trần Nhân Tông
  • Trần Nhân Tông
  • Trần Anh Tông
  • Trần Minh Tông
  • Trần Hiến Tông
  • Trần Dụ Tông
  • Trần Nghệ Tông
  • Trần Duệ Tông
  • Trần Phế Đế
  • Trần Thuận Tông
  • Trần Thiếu Đế
  • 2. Cách đặt tên con họ Trần hay và chuẩn nhất các cặp vợ chồng nên tham khảo

* Họ Trần có 6 nét. Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
* Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét
* Con trai nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.
* Con gái nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê.

Những cái tên đặt theo họ Trần mang nhiều ý nghĩa phổ biến nhất hiện nay:

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần năm 2018: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất

+ Trần Thành Công: Trẻ làm gì cũng sẽ có được sự thành công và sớm đạt được mục đích của mình.
+ Trần Hải Đăng: Ngọn hải đăng thì luôn soi sáng trên biển và cái tên này được đặt với mong muốn trẻ là một người giỏi, đa tài, luôn nổi bật nhất dù ở bất cứ nơi đâu.
+ Trần Hạo Nhiên: Là một người con trai chính trực, anh minh, sống ngay thẳng được mọi người yêu quý.
+ Trần Bảo Khánh: Là một người đi đâu cũng được mọi người yêu quý và kính trọng.
+ Trần Hữu Phước: Đường đời trẻ sẽ gặp nhiều may mắn, bình yên trong cuộc sống và không phải lo nghĩ nhiều.
+ Trần Quang Vinh: Cuộc đời con sẽ có được những thành công rực rỡ, được nhiều người tôn sùng.
+ Trần Huyền Anh: Một cô gái có nét đẹp tinh anh, dịu dàng.
+ Trần Ngọc Bích: Con là một cô gái quý như “ ngọc ”, luôn được mọi người quan tâm, yêu mến.
+ Trần Hạnh Dung: Mong ước con là cô gái “ công, dung, ngôn, hạnh ”
+ Trần Bảo Lan: Con được xem như là một loài hoa quý, luôn được bảo vệ trước những khó khăn.

  • 3. Gợi ý tên con trai gái họ Trần hay và độc đáo nhất cho các bé sinh năm Mậu Tuất

3.1 Những cái tên hay nhất dành cho con trai:

  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần năm 2018: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất

  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Bảng danh sách tên đẹp khác cho bé trai họ Trần tham khảo thêm:

1 AN Bình an, yên ổn Hơn 20 tên an cho con trai được gợi ý như sau: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực đặt tên cho con trai sinh năm 2018 có chữ CƯỜNG: Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Nếu cha mẹ muốn đặt tên con có chữ này thì xin được gợi ý tham khảo những tên Hoàng hay như là: Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Danh sách những tên huy có ý nghĩa  dành cho bé trai họ Trần: Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28 NAM Phương nam, mạnh mẽ Những tên nam đẹp và ý nghĩa dành cho bé trai là: An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Top 250 tên họ Trần theo vần từ A-H đẹp nhất 2018 cho bé trai:

* Vần A:

    Bảo An

Bình An

Ðăng An

Duy An

Khánh An

Nam An

Phước An

Thành An

Thế An

Thiên An

Trường An

Gia Ân

Hoàng Ân

Minh Ân

    Chí Anh

Ðức Anh

Dương Anh

Gia Anh

Hùng Anh

Huy Anh

Minh Anh

Quang Anh

Quốc Anh

Thế Anh

Thiếu Anh

Thuận Anh

Trung Anh

* Vần B:

    Chí Bảo

Ðức Bảo

Duy Bảo

Gia Bảo

Hữu Bảo

    Nguyên Bảo

Quốc Bảo

Thiệu Bảo

Tiểu Bảo

* Vần C:

Khải Ca

Bảo Châu

Phong Châu

Thành Châu

Tuấn Châu

Tùng Châu

Đình Chiến

Mạnh Chiến

Minh Chiến

Hữu Chiến

Huy Chiểu

Tuấn Chương

Minh Chuyên

An Cơ

Chí Công

Thành Công

* Vần D – Đ:

    Hải Ðăng

Hồng Ðăng

Minh Danh

Ngọc Danh

Quang Danh

Thành Danh

Hưng Ðạo

Thanh Ðạo

Bình Ðạt

Ðăng Ðạt

Hữu Ðạt

Minh Ðạt

Quang Ðạt

Quảng Ðạt

Thành Ðạt

Hữu Ðịnh

Ngọc Ðoàn

Thanh Ðoàn

Bách Du

Thụy Du

Hồng Đức

Anh Ðức

Gia Ðức

Kiến Ðức

    Minh Ðức

Quang Ðức

Tài Ðức

Thái Ðức

Thiên Ðức

Thiện Ðức

Tiến Ðức

Trung Ðức

Tuấn Ðức

Hoàng Duệ

Anh Dũng

Chí Dũng

Hoàng Dũng

Hùng Dũng

Lâm Dũng

Mạnh Dũng

Minh Dũng

Nghĩa Dũng

Ngọc Dũng

Nhật Dũng

Quang Dũng

Tấn Dũng

Thế Dũng

* Vần G:

    Lương Gia

Bảo Giang

Chí Giang

Công Giang

Ðức Giang

Hải Giang

Hòa Giang

Hoàng Giang

    Hồng Giang

Khánh Giang

Long Giang

Minh Giang

Thiện Giang

Trường Giang

Nguyên Giáp

* Vần K:

    Huy Kha

Anh Khải

Ðức Khải

Hoàng Khải

Quang Khải

Tuấn Khải

Việt Khải

An Khang

Chí Khang

Ðức Khang

Duy Khang

Hoàng Khang

Hữu Khang

Minh Khang

Ngọc Khang

Nguyên Khang

Như Khang

Phúc Khang

    Như Khang

Phúc Khang

Tấn Khang

Việt Khang

Hữu Khanh

Tuấn Khanh

Anh Khoa

Ðăng Khoa

Việt Khoa

Xuân Khoa

Anh Khôi

Hoàng Khôi

Hữu Khôi

Minh Khôi

Ngọc Khôi

Nguyên Khôi

Chí Kiên

Ðức Kiên

Gia Kiên

Minh Kiệt

* Vần H:

Bảo Hiển

Ngọc Hiển

Quốc Hiển

Gia Hiệp

Hòa Hiệp

Hoàng Hiệp

Hữu Hiệp

Phú Hiệp

Tiến Hiệp

Quốc Hiệp

Chí Hiếu

Công Hiếu

Duy Hiếu

Minh Hiếu

Tất Hiếu

Trọng Hiếu

Trung Hiếu

Xuân Hiếu

Bảo Hòa

Ðạt Hòa

Ðức Hòa

Gia Hòa

Hiệp Hòa

Khải Hòa

Minh Hòa

Nghĩa Hòa

Nhật Hòa

Phúc Hòa

Quang Hòa

Quốc Hòa

Anh Hoàng

Bảo Hoàng

Duy Hoàng

Gia Hoàng

Hữu Hoàng

Huy Hoàng

Khánh Hoàng

Minh Hoàng

Phi Hoàng

Quốc Hoàng

Sỹ Hoàng

Tuấn Hoàng

Việt Hoàng

Tiến Hoạt

Gia Huấn

Minh Huấn

Chấn Hùng

Duy Hùng

Gia Hùng

Hữu Hùng

Mạnh Hùng

Minh Hùng

Nhật Hùng

Phi Hùng

Phú Hùng

Quang Hùng

Quốc Hùng

Thế Hùng

Trí Hùng

Trọng Hùng

Tuấn Hùng

Việt Hùng

Chấn Hưng

Gia Hưng

Minh Hưng

Nam Hưng

Phú Hưng

Phúc Hưng

Quang Hưng

Quốc Hưng

Thiên Hưng

Vĩnh Hưng

Chính Hữu

Quang Hữu

Trí Hữu

Bảo Huy

Ðức Huy

Gia Huy

Khánh Huy

Minh Huy

Ngọc Huy

Nhật Huy

Quang Huy

Quốc Huy

Thanh Huy

Việt Huy

Xuân Huy

Bảo Huỳnh

3.2 Những cái tên hay nhất dành cho con gái:

  • Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.
  • Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.
  • Băng Băng: Con thật kiêu sa.
  • An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.
  • Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.
  • Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.
  • Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.
  • Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.
  • Khánh Chi: Những điều may mắn.
  • Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.
  • Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.
  • Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.
  • An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.
  • Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.
  • Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.
  • Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.
  • Bảo Lan: Loài hoa quý.
  • Bảo Quyên: Con chim quý.
  • Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.
  • Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.
  • Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.
  • Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.
  • Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.
  • Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.
  • Chi Lan: Nhành hoa lan.
  • Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ.
  • Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.
  • Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.
  • Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.
  • Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.
  • Cẩm Thúy: Con chim quý.
  • Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.
  • Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.
  • Hà My: Hàng lông mày đẹp.
  • Hà Thanh: Dòng sông xanh.
  • Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.
  • Hải Châu: Viên ngọc của biển.
  • Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.
  • Hải Phương: Hướng về phía biển.
  • Hải Thanh: Biển xanh.
  • Hải Vy: Bông hoa giữa biển.
  • Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.
  • Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.
  • Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.
  • Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.
  • Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.
  • Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.
  • Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.
  • Hoàng Hà: Dòng sông vàng.
  • Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé.
  • Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.
  • Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.
  • Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.
  • Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.
  • Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.
  • Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.
  • Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.
  • Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.
  • Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.
  • Hoàng Yến: Chim hoàng yến.
  • Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.
  • Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.
  • Hồng Như: Nhiều hồng phúc.
  • Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.
  • Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.
  • Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Trần năm 2018: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất

  • Huệ Phương: Về phía ân huệ.
  • Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.
  • Hương Mai: Hương hoa mai.
  • Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.
  • Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.
  • Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.
  • Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.
  • Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.
  • Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.
  • Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.
  • Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.
  • Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.
  • Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.
  • Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.
  • Hương Thủy: Dòng nước thơm.
  • Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.
  • Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.
  • Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.
  • Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.
  • Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.
  • Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.
  • Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.
  • Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.
  • Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.
  • Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.
  • Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.
  • Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.
  • Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.

Bảng danh sách tên đẹp khác cho bé gái họ Trần tham khảo thêm:

Ái Quyên An Quyên Bảo Quyên Bảo Quỳnh Bích Quân
Bích Quyên Bình Quyên Chiêu Quân Đan Quỳnh Diễm Quyên
Diễm Quỳnh Đỗ Quyên Đổ Quyên Gia Quyên Gia Quỳnh
Hải Quỳnh Hoa Quỳnh Hoàng Quyên Hồng Quế Hồng Quyên
Hương Quỳnh Khánh Quyên Khánh Quỳnh Kim Quỳnh Lan Quân
Lệ Quân Lệ Quyên Lê Quỳnh Mai Quyên Minh Quyên
Mộng Quỳnh Ngân Quỳnh Ngọc Quế Ngọc Quyên Ngọc Quỳnh
Nguyệt Quế Nhã Quyên Nhật Quỳnh Như Quân Nhu Quynh
Như Quỳnh Phương Quân Phương Quế Phương Quyên Phương Quỳnh
Quang Bách Quế Anh Quế Chi Quế Đan Quế Lâm
Quế Linh Quế Như Quế Phương Quế Thu Quế Trân
Quyên Quỳnh An Quỳnh Anh Quỳnh Châu Quynh Chi
Quỳnh Chi Quỳnh Đan Quỳnh Dao Quỳnh Diệp Quỳnh Dung
Quỳnh Dương Quỳnh Giang Quỳnh Giao Quỳnh Hà Quỳnh Hân
Quỳnh Hoa Quỳnh Hương Quỳnh Lam Quỳnh Lâm Quỳnh Liên
Quỳnh Linh Quỳnh Mai Quỳnh My Quỳnh Nga Quỳnh Ngân
Quỳnh Ngọc Quỳnh Nhi Quỳnh Như Quỳnh Nhung Quỳnh Phấn
Quỳnh Phương Quỳnh Sa Quỳnh Thanh Quỳnh Thi Quỳnh Thơ
Quỳnh Thư Quỳnh Tiên Quỳnh Trâm Quỳnh Trân Quỳnh Trang
Quỳnh Vân Quỳnh Vy Thanh Quýt Thảo Quyên Thảo Quỳnh

Chuyên mục vừa mách nhỏ cho bạn cách đặt tên cho con trai gái theo họ Trần năm 2018 và kèm theo đó là 499 tên hay ý nghĩa & độc đáo nhất, mong rằng bạn và ông xã sẽ biết được đâu là cái tên xuôi tai hợp tình hợp lý nhất mà áp dụng cho thiên thần nhỏ nhà mình. Mang thai và sinh con là một sự kiện vô cùng trọng đại của các cặp vợ chồng, đặt tên con cũng quan trọng không kém, vì nó thể hiện sự kì vọng rất lớn của cha mẹ nơi con cái, vì thế bạn không nên hời hợt và xem thường bởi nếu không may, chọn những cái tên phạm vào điều luật cấm kỵ thì chắc chắn cuộc đời của bé sau này sẽ rẽ sang một hướng khác, lại còn ảnh hưởng không nhỏ tới gia đình, cần phải hết sức lưu ý tới vấn đề này nhé. Chúc bạn luôn vui, hạnh phúc và thành công. Đừng quên nhấn like và chia sẻ ngay bài viết hữu ích trong ngày này của xoso86.net/blog nhé!