Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2018: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Mậu Tuất

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê sinh năm 2018 Mậu Tuất là chủ đề chính của loạt bài đặt tên con hay và ý nghĩa nhất kì này mà chúng tôi muốn gửi tới cho quý vị, những cặp vợ chồng trẻ đang chuẩn bị lên kế hoạch mang thai sinh con trong thời gian tới. Tên đẹp cho bé trai, tên đẹp cho bé gái sở dĩ khiến nhiều bậc phụ huynh quan tâm và coi trọng đến như vậy cũng bởi vì, cái tên chính là sự kỳ vọng lớn lao của cha mẹ gửi gắm nơi con cái, nó sẽ theo con đi hết suốt đoạn đường đời, tên đẹp sẽ mang lại may mắn, thành công trong tương lai, ngược lại, cái tên xấu, trái với mọi quy luật phong thủy kỵ tuổi với các thành viên trong gia đình sẽ đem tới nhiều điều không hay….Và việc đặt tên cho con theo họ tộc, cụ thể ở đây là họ Lê-một họ chiếm số lượng đông đảo không kém họ Trần, Nguyễn,…cũng đang được nhiều ông bố bà mẹ xem trọng. Vậy trước hàng trăm hàng ngàn cái tên độc lạ ấn tượng theo họ Lê hiện nay thì đâu mới là tên khai sinh hợp tình hợp lý nên đặt cho bé tuổi Tuất?

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2018: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Mậu Tuất

Hãy cùng xoso86.net/blog chúng tôi khám phá ngay những tên đẹp cho bé theo họ và cách đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2018 với 999 gợi ý thú vị ngay sau đây nhé!

Lê (chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam, Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc (Quảng Đông, Hồng Kông). Họ “Lê” của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

1.1 Nguồn gốc họ Lê tại Việt Nam:

Họ Lê là một trong những phổ biến tại Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong quá trình làm quan, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ Nam chí Bắc.

1.2 Nguồn gốc họ Lê tại Trung Quốc:

Hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê. Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”. Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

  • 2. Tìm hiểu đôi nét về người sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất

2.1 Cuộc đời, sự nghiệp, tình duyên gia đạo của Nữ tuổi Tuất

Tổng quan:

Tuổi Mậu Tuất: Tiến sơn chi cẩu (chó vào núi) ngũ hành nạp âm thuộc Mộc. Là người hòa khí với mọi người, tự làm tự ăn thuở nhỏ vất vả long đong, nghèo khó về tiền bạc, cuối đời đắc tài, nên tìm thầy học nghề, nên lập nghiệp bằng nghề thủ công thì sẽ thành đạt. Khi tiền bạc đầy đủ thì mọi việc đều thuận lợi. Phụ nữ tuổi này có số hạnh bình thường. Tuổi này sinh vào Hạ Thu thì việc làm ăn thuận lợi, công việc phát tài

Cuộc sống:

Tuổi Mậu Tuất lúc nhỏ phải sống cuộc sống bôn ba vất vả nhưng đến trung vận và hậu vận mới gặp nhiều may mắn và cuộc sông có phần giàu sang

Tình duyên:

Về tình duyên thì người Mậu Tuất có số thay đổi nhiều về vấn đề tình yêu, cho đến hậu vận trở đi thì có thể sống được hạnh phúc. Theo khoa chiêm tinh và toán số, tuổi Mậu Tuất về vấn đề tình duyên phải có sự thay đổi và diễn tiến như dưới đây:

  • Nếu bạn sinh vào những tháng sau: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch thì cuộc đời bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và viên mãn
  • Nếu bạn sinh vào những tháng sau: 4, 5, 8 và 11 Âm lịch thì rất có thể cuộc đời bạn sẽ có 2 lần thay đổi về vấn đề tình duyên
  • Nếu bạn sinh vào những tháng sau: 3, 7 và 12 Âm lịch thì rất có thể cuộc đời bạn sẽ có 3 lần thay đổi về tình duyên

Gia đạo, công danh:

  • Phần gia đạo trung vận có nhiều mâu thuẫn bất hòa trong gia đình nhưng đến hậu vận yên vui và êm ấm hoàn toàn
  • Công danh tuổi này chỉ mức trung bình mà thôi. Tiền tài hay sự nghiệp đối với tuổi này không gặp may mắn cho lắm.

Những tuổi hợp làm ăn:

Trong công việc làm ăn và phát triển sự nghiệp tuổi Mậu Tuất nên chọn những người có tuổi sau để có nhiều triển vọng tốt đẹp về tiền bạc cũng như về tất cả mọi việc trong cuộc đời, đó là những tuổi sau:  Kỷ Hợi, Quý Mão và Ất Tỵ.

Lựa chọn vợ, chồng:

Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn. Vì thế khi lựa chọn vợ chồng nữ tuổi này nên chú ý:

  • Nếu bạn kết duyên với những người tuổi: Kỷ Hợi, Quý Mão, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Đinh Dậu và Ất Mùi thì cuộc sống sẽ trọn vẹn hạnh phúc hơn
  • Nếu bạn kết duyên cùng những người tuổi: Mậu Tuất, Canh Tý, Giáp Thìn và Bính Ngọ thì rất có thể cuộc sống của bạn chỉ ở mức trung bình mà thôi
  • Nếu bạn kết duyên cùng những người tuổi: Nhâm Dần và Bính Thân thì rất có thể cuộc sống của bạn sẽ lâm vào cảnh nghèo khó

Bạn không nên kết duyên ở tuổi: 16, 18, 24, 28, 30, 36 và 40 tuổi vì kết hôn ở những tuổi này rất có thể vợ chồng bạn sẽ gặp nhiều khó khăn và trắc trở.

Những tuổi đại kỵ:

Trong công việc làm ăn hay chuyện vợ chồng, Tuổi Mậu Tuất nên lưu ý những tuổi : Tân Sửu và Quý Sửu. Đây là những tuổi rất kỵ với tuổi của bạn. Nếu bạn kết duyên hay hợp tác làm ăn thì gặp nhiều việc không mấy may mắn.

Ngày giờ xuất hành hợp nhất:

Tuổi Mậu Tuất nên chọn lịch xuất hành vào những ngày lẻ, tháng chẵn và giờ chẵn thì hợp nhất đối với cả công việc làm ăn lẫn quan hệ xã hội, không sợ thất bại về tiền bạc cũng như về nghề nghiệp.

2.2 Cuộc đời, sự nghiệp, tình duyên gia đạo của Nam tuổi Tuất

Tổng quan:

Đoán xem số mạng tuổi này,
Mạng Mộc bình địa là cây đất bằng.
Hạ Thu lỗi số khó khăn,
Hai mùa vất vả lăng xăng cực hoài.
Đông Xuân thời đặng gặp may,
Thanh nhàn sung sướng ít ai dám bì.
Có lúc tai nạn hiểm nguy,
May nhờ Phật độ không bì bỏ thân.
Tiền vận lắm lúc lôi thôi,
Nhà cửa nhiều lớp có rồi cũng tan.
Nhưng mà mạng số giàu sang,
Vinh hoa phú quý an nhàn tấm thân.
Số đặng vui vẻ thảnh thơi,
Người nhờ âm đức của Trời ban cho.

Cuộc sống:

Tuổi Mậu Tuất số tốt hơn người khác, cuộc đời khá tốt đẹp từ thuở nhỏ cho đến khi về già, cả về công danh, tài lộc, tiền bạc lẫn tình cảm đều rất tốt đẹp. Tuổi Mậu Tuất số hưởng thọ trung bình từ 67 đến 75 tuổi. Tuy nhiên, nếu biết tu nhân tích đức, làm thiện thì được gia tăng tuổi thọ, còn nếu ăn ở gian ác thì bị giảm thọ.

Tình duyên:

Tình duyên của người tuổi Mậu Tuất được chia thành các trường hợp như sau:

  • Cuộc đời bạn có ba lần thay đổi ba lần về lương duyên hạnh phúc nếu sinh vào các tháng: 5, 7 và 11 Âm lịch.
  • Cuộc đời bạn có hai lần thay đổi về lương duyên hạnh phúc nếu sinh vào các tháng: 1, 3, 4, 6 và 12 Âm lịch.
  • Cuộc đời bạn được sống hạnh phúc toàn vẹn, không bị thay đổi về lương duyên hạnh phúc nếu sinh vào các tháng: 2, 9 và 10 Âm lịch.

Gia đạo, công danh:

  • Gia đạo: Được yên vui, hạnh phúc, số phải nhờ đến sự phụ giúp của người vợ mới tốt.
  • Công danh: Ở mức bình thường, từ năm 30 tuổi trở đi có danh tiếng. Sự nghiệp được thành công vào năm 31 tuổi trở đi, tiền bạc được dư giả.

Những tuổi hợp làm ăn:

Tuổi Mậu Tuất hợp với các tuổi:

  • Đinh Hợi,
  • Quý Mão.

Lựa chọn vợ, chồng:

  • Nếu kết duyên với các tuổi: Kỷ Hợi, Quý Mão, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Đinh Dậu và Ất Mùi. thì cuộc sống của bạn được giàu có, quyền quý.
  • Nếu kết duyên với các tuổi: Mậu Tuất, Canh Tý, Giáp Thìn, Bính Ngọ thì cuộc sống của bạn chỉ ở vào mức vừa đủ.
  • Nếu kết duyên với các tuổi: Nhâm Dần và Bính Thân. thì cuộc đời bạn có thể phải chịu cảnh nghèo khó, vất vả, khổ cực cả đời.
  • Bạn không nên kết hôn vào những năm mà bạn ở vào số tuổi: 20, 26, 32, 38, 44, 50 và 56 tuổi.

Những tuổi đại kỵ:

Những tuổi đại kỵ với tuổi Mậu Tuất:

  • Tân Sửu
  • Quý Sửu.

Ngày giờ xuất hành hợp nhất:

Tuổi Mậu Tuất xuất hành hợp nhất vào những ngày lẻ, giờ lẻ và tháng lẻ.

  • 3. 5 điều cha mẹ cần đặc biệt lưu ý khi đặt tên con họ lê cho bé trai lẫn bé gái

3.1 Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình hoặc người đã mất vì như thế là phạm húy. Đặt tên phạm húy không mang lại may mắn cho bé, là điều tối kỵ từ xưa đên nay cần phải tránh.

3.2 Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa, và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống, sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô.

3.3 Tên sẽ theo bé cả cuộc đời là người bạn không bao giờ rời xa các con, vì vậy khi cha mẹ đặt tên theo nghĩa tích cực.

3.4 Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật không may mắn xui xẻo, điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.

3.5 Đặt tên cho con có thể phân biệt đó là bé trai hay bé gái, tránh những tên lập lờ gây hiểu nhầm khi sử dụng.

Đặt tên ba chữ cho con trai họ Lê:

  • Tên ba chữ là một cái tên phổ biến ban gồm họ + tên đệm + tên chính. Những người có tên ba chữ thường may mắn, quyết đoán, là người sống vui vẻ, lạc quan, luôn hướng đến phía trước.
  • Không những vậy người có tên ba chữ luôn có đầu óc sáng tạo, ưa học hỏi, tìm tòi, khám phá, biết lắng nghe và chia sẻ, có tính cách ấm áp yêu thương.
  • Theo tín ngưỡng dân gian số ba là chữ số lẻ, thông thường chữ số lẻ là những chữ số luôn chuyển động. Những gì luôn chuyển động sẽ không ngừng phát triển, hoàn thiện, tạo là những cơ hội, may mắn. Vì vậy, đặt tên cho con trai họ lê ba chữ được nhiều mẹ quan tâm và nghĩ tới.

Một số tên hay và ý nghĩa cho con trai họ Lê:

Gần đến ngày sinh bé rồi mà cha mẹ chưa tìm được tên cái tên phù hợp, ý nghĩa cho bé, có thể tham khảo nhưng tên hay sau đây:

  • Hùng Anh: cái tên thể hiện sự mạnh mẽ, tinh nghịch của một bé trai thông minh sáng sủa.
  • Mạnh Khiêm: gợi ra một chàng trai sống khiêm nhường, luôn mạnh mẽ, ý trí.
  • Tuấn Anh: mong muốn bé lớn lên đẹp trai, khôi ngô, tuấn tú, thông minh, sáng tạo.
  • Quang Mạnh: đây cũng là một tên hay ba chữ thích hợp đặt tên cho con trai họ lê, với mong muốn gửi gắm, con luôn mạnh mẽ, thông minh, nhạy bén.
  • Minh Tuấn: cái tên gợi ra một chàng trai khôi ngô, tuấn tú, thông minh, giỏi giang, là cái tên tuyệt vời dành cho bé trai của các mẹ.
  • Gia Bảo: con chính là bảo vật quý gia đình, của bố mẹ.
  • Nhật Dương: con chính là mặt trời của biển cả, xua tan mọi tăm tối, có ý chí nghị lực vươn lên, hướng về phía trước.
  • 4. Tên hay cho bé trai họ Lê theo vần ý nghĩa và độc đáo nhất 2018

Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, do vậy “làm trai cho đáng nên trai…” là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. Một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu quý tử của bố mẹ.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2018: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Mậu Tuất

4.1 Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

4.2 Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình
  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình
  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

4.3 Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia Cần
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • Kiên Cường
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

4.4 Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • Bình Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền
  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức
  • Tài Ðức
  • Thái Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • Anh Dũng
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng
  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • Thái Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • Thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

4.5 Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

4.6 Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ…Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa.

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo
  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • Thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng
  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

4.7 Tên hay cho bé trai theo vần L

Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc
  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

4.8 Tên hay cho bé trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • Bình Minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh
  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khắc Minh
  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • Thái Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh
  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Văn Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

4.9 Tên hay cho bé trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị
  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên
  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân
  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • An Ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

4.10 Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong
  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương
  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • Anh Quân
  • Bình Quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • Minh Quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang
  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

4.11 Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

  • Thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh
  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn
  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn
  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

4.12 Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • Anh Tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

4.13 Tên hay cho bé trai theo vần TH

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng
  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

4.14 Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Văn
  • Khánh Văn
  • Kiến Văn
  • Quốc Văn
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt
  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh
  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ
  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng
  • 5. Đặt tên cho con gái họ Lê theo phong thủy hợp mệnh may mắn cả đời

Năm 2018 năm con gà vì vậy những bé gái họ Lê luôn có tính cách tự tin, thẳng thắn, sống hòa đồng, đặc biệt có khả năng lãnh đạo, thích sự ngăn nắp, ngọn gàng. Cái tên chính là tâm tư, tình cảm, nỗi lòng của cha mẹ và là món quà cha mẹ mong muốn dành cho con yêu của mình. Chính vì vậy, rất nhiều cha mẹ đau đầu, tốn khá nhiều thời gian để lựa chọn được tên phù hợp.

Khi đặt tên cho con theo cha mẹ cần lưu ý đặt theo tên bộ thủ tốt, những bộ thủ tương sinh với con. Tránh bộ thủ xấu xung khắc với tuổi của bé, nếu cha mẹ cố ý đặt tên cho con tên của bộ thủ xung khắc thì để lại hậu quả nghiệm trọng. Ngoài đặt tên theo bộ thủ, đặt tên cho con gái họ lê theo bản mệnh cũng được nhiều cha mẹ quan tâm. Tuy nhiên dù đặt tên cho con gái họ lê thế nào thì các mẹ hãy lựa chọn những cái tên không phạm húy, không may mắn, hoặc khó phân biệt giữa trai với gái gây nhầm lẫn, ảnh hưởng đến cuộc sống của con rất nhiều.

Một số tên hay ý nghĩa dành cho con gái họ Lê:

Sau đây là một số tên giành cho con gái họ Lê hay, ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo:

  • Thanh Thảo: Con là người sống có tình có nghĩa, hòa thuận, hiếu thảo, đầy nữ tính của một cảnh cỏ nhỏ nhắn, tinh khôi.
  • Liên Chi: Cành sen nhỏ, luôn tinh khôi, thuần khiết.
  • Hạnh Dung: Một cái tên cho bé gái có cuộc sống hạnh phúc, đức hạnh, có dung nhan, xinh đẹp.
  • Hương Giang: Là dòng sông Hương, tên Hương Giang gợi mở ra một bé gái lúc dịu dàng như dòng sông Hương êm đềm khi đến khu vực thượng lưu, trên thượng nguồn là một bé gái cá tính mạnh mẽ.
  • Ngân Hà: Với ý nghĩa con trong sáng lập lánh như những vì sao kết tụ thành dải Ngân Hà:
  • Bảo Lan: Chính là một cành lan quý, điều đó tượng trưng con gái giống như một vật cành lan xinh đẹp, dịu dàng, nữ tính.
  • 6. Tên hay cho bé gái họ Lê theo vần ý nghĩa và độc đáo nhất 2018

Cô công chúa bé nhỏ sắp chào đời cũng là lúc bố mẹ mong mỏi một cát tên hay cho bé. Làm sao để có một cái tên duyên dáng, thùy mị, nữ tính hay sắc sảo, thông minh, đảm đang…là điều đôi khi khiến cả gia đình tranh luận, lựa chọn. Để giúp cho các bậc cha mẹ bớt căng thẳng trong việc đặt tên cho con, chúng tôi xin giới thiệu một số tên hay cho bé gái theo vần, giúp cho việc lựa chọn tên cho bé thật dễ dàng.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2018: 999 tên đẹp độc lạ cho bé tuổi Mậu Tuất

6.1 Tên hay cho bé gái theo vần A

Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy:

  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

6.2 Tên hay cho bé gái theo vần B và C

Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa:

  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc Bích
  • An Bình
  • Thái Bình
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • Bích Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • Bích Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

6.3 Tên hay cho bé gái theo vần D và Đ

Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • Bích Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • Bích Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • Bích Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • Bích Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

6.4 Tên hay cho bé gái theo vần G

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…

  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

6.5 Tên hay cho bé gái theo vần H

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy:

  • Bảo Hà
  • Bích Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • Thái Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • Bích Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • Bích Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • Bích Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • Bích Hảo
  • Thanh Hảo
  • Bích Hậu
  • Thu Hậu
  • Bích Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • Bích Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • Thái Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • Bích Hợp
  • Bảo Huệ
  • Bích Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

6.6 Tên hay cho bé gái theo vần K

Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

6.7 Tên hay cho bé gái theo vần L

Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

  • Bích Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • Bích Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • Bích Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

6.8 Tên hay cho bé gái theo vần M

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…

  • Ánh Mai
  • Ban Mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

6.9 Tên hay cho bé gái theo vần N

Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

  • Bích Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • Bích Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • Bích Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • Bích Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • An Nhàn
  • Thanh Nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • Bích Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • Cẩm Nhung
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

6.10 Tên hay cho bé gái theo vần O, P và Q

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa:

  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • Bích Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • Bích Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • Bích Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

6.11 Tên hay cho bé gái theo vần S VÀ U

Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó:

  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • Bích San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

6.12 Tên hay cho bé gái theo vần T

Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn:

  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • Bích Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • Bích Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

6.13 Tên hay cho bé gái theo vần TH

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể tặng cho con gái yêu của bạn…

  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

6.14 Tên hay cho bé gái theo vần V, X và Y

Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái:

  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • Thái Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • Thái Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến
  • Xuân Yến

Chuyên mục vừa trình bày thật cặn kẽ về cách đặt tên cho con trai gái theo họ Lê, mong rằng thông qua đây, mỗi cặp vợ chồng sẽ không còn lăn tăn hay đắn đo trước nhiều cái tên hot trên mạng nữa để từ đó sớm chọn ra một tên gọi cho bé đúng như ý nguyện của gia đình hai bên nội ngoại. Họ Lê là một dòng họ rất đẹp, đẹp về nguồn gốc lịch sử cho tới tên gọi nên nếu con bạn may mắn mang họ này của bố thì nhất định đừng bỏ qua top tên bé trai, bé gái độc lạ và ý nghĩa nhất trong năm Mậu Tuất 2018 này nha. Cái tên gắn liền với tuổi thơ, với tương lai và vận mệnh con sau này nên các vị phụ huynh nên cân nhắc thật kĩ, đừng lựa thí chọn đại mà ảnh hưởng tới thiên thần nhỏ nhé. Chúc thành công. Tiếp tục chia sẻ với itonghop.n chúng tôi những tên hay khác cho bé nhé!