Đặt tên cho con trai gái theo họ Đặng năm 2018: Top 500 tên đẹp hay ý nghĩa & độc đáo nhất

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đặng sinh vào năm Mậu Tuất 2018 là một năm may mắn, thịnh vượng, nhiều tài lộc phú quý, vì thế mà các bậc cha mẹ cần tham khảo qua những cái tên đẹp lạ để đảm bảo cho trẻ một tương lai sáng lạng hơn về sau. Tên con theo họ Đặng cũng là một họ rất đẹp, đẹp về truyền thống cội nguồn và cũng đẹp về cả tên chính nhưng vẫn còn nhiều thắc mắc xoay quanh việc đặt tên con trai, đặt tên con gái mang họ này như thế nào mới hay, như thế nào mới hợp phong thủy, hợp tuổi bé, hợp tuổi cha mẹ. Tương truyền rằng, gia phả và gốc tích họ Đặng ở Việt Nam đã có từ rất lâu đời và những đứa trẻ mang họ cha sẽ hưởng được phúc lộc dồi dào…Với cha mẹ, con cái chính là động lực, là món quà lớn mà Tạo Hóa đã ưu ái dành tặng nên luôn cầu mong nhiều sự thuận lợi đến với bé, cái tên cũng chính là bước khởi đầu giúp con vững tin hơn với đời, là hành trang để con mang theo suốt chặng hành trình cuộc đời nên dù là theo họ nào đi chăng nữa thì cũng cần phải chọn tên đẹp cho bé.

Hãy cùng xoso86.net/blog chúng tôi tham khảo qua những gợi ý đặt tên con năm 2018 và cách đặt tên cho con trai gái theo họ Đặng hay ý nghĩa nhất ngay sau đây nhé!

Một cuốn gia phả họ Đặng do Trấn thủ Nghệ An Đặng Tiến Thự (1631) biên soạn năm Chính Hòa thứ tư (1683) và cùng con trai là Tiến sĩ Quốc lão Ứng Quận Công Đặng Đình Tướng (1649) người làng Thụỵ Hương, huyện Chương Đức tỉnh Hà Đông tục biên vào năm Chính Hòa thứ mười (1689). Và từ Gia phả này chúng ta có thể nhận thấy rằng: Trên từ cụ Tổ Cao Nghĩa Thần (là cụ Đặng Tảo) xuống đến tiên tổ Đặng Đình Huấn công thế thứ rõ ràng cho nên tất cả đều ghi theo phả cũ”.

Khi bị tuyên truyền họ Đặng từ gốc Trần mà ra thì nhiều người đã ngộ nhận. Ông Đặng Trần Đảng và ông Đặng Trần Lưu là những người chủ xướng việc tuyên truyền sai trái này. Đứng trước tình hình đó, thì những người họ Đặng chính thống đã thành lập ra Ban liên lạc toàn quốc họ Đặng Việt Nam. Hội nghị ngày 19 tháng 9 năm 1999 tại xã Thịnh Liệt – Thanh Trì – Hà Nội diễn ra trong thời điểm họ tộc chúng ta đứng trước những thử thách rất nghiêm trọng.

Phần lớn gia phả cổ đã trước kia đã bị họ tiêu hủy. Họ làm việc đó là để xóa đi cội nguồn có từ thời xa xưa của họ Đặng và để tuyên truyền xuyên tạc rằng họ Đặng có từ gốc họ Trần. Nghiêm trọng hơn họ còn thành lập ra một dòng họ mới là “họ Đặng Trần” và ngang nhiên nói chỉ có họ Đặng Trần mới là họ Đặng Việt Nam; Họ không biết hay không cần biết rằng họ Đặng có từ thời các Vua Hùng dựng nước, họ Đặng là họ của thân mẫu Vua Lê Đại hành; họ của ngài Thái phó Đặng Văn Hiếu thời Vua Lý Thái Tổ, dòng họ của ngài Công bộ thị Lang Đặng Nghiêm thời Vua Lý Cao Tông.

  • 2. Tính cách chung của các bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất

2.1 Điểm yếu của bé sinh năm 2018

Bé có tính cách hoạt bát nhanh nhẹn là vậy nhưng cũng vì thế mà bé bị thiếu kiên nhẫn, bé luôn muốn bản thân phải làm thật tốt tất cả mọi việc để cho cô giáo bạn bè, bố mẹ ngưỡng mộ tự hào, tuy nhiên bé thường không giỏi ở các môn học xã hội, có tính tương tác. Vì bé để ý nhiều đến ngoại hình cho nên bé hay khoe khoang bản thân và những gì mình làm được, bé đôi khi tính tình thẳng thắn quá khiến người khác bị tổn thương nhưng nếu bé lãnh đạo người khác thì với sự thông minh của mình, một óc tưởng tượng phong phú và năng động thì bé sẽ là một nhà lãnh đạo tài ba.

Môn thể thao mà các bé yêu thích là thể thao, những môn thể thao mà đem đến sự cân đối về thân hình, mang đến sức khỏe dẻo dai như bơi lội, vận động được các bé rất thích vì vậy mà bé lớn lên rất khỏe mạnh, bé dù có mắc bệnh thì cũng chóng khỏi nên cha mẹ không mất nhiều công sức khi chăm sóc trẻ, trẻ ăn uống rất dễ nuôi.

Các bé thường rất coi trọng sự nghiệp, bé luôn làm việc siêng năng, bé làm việc gì cũng năng nổ, và bé giải quyết công việc rất tốt, một khi bé đã chọn làm việc gì thì bé đều sẽ thành công, lên đến đỉnh cao của sự nghiệp, bé không thích người khác ra lệnh cho mình làm gì, những nghề nghiệp hợp với bé sinh năm Mậu Tuất là thư ký, nhà chính trị gia, ngoại giao, kế toán vên, diễn viên, cố vấn, luật sư, vận động viên, người làm lĩnh vực thời trang, làm đẹp,…

2.2 Điểm mạnh của bé sinh năm 2018

Theo tử vi thì các bé nếu sinh năm này sẽ rất sôi nổi, hoạt bát, hòa đồng, siêng năng, nhiệt tình, hào phóng, gọn gàng, bé làm gì cũng rất có bài bản, bé có khả năng diễn thuyết, con người bé thông minh, lanh lợi nên được mọi người yêu quý. Tuy nhiên các bé có đặc điểm là chú ý bề ngoài nhiều, bé khá lạnh lùng với những người ăn mặc không hợp ý bé. Bé không nhạo báng ai cả nhưng cũng rất thành thực với ý nghĩ của mình, bé cũng muốn những người xung quanh sẽ đối xử với bé giống như thế, bé cũng có lúc tá hỏa lên nếu có ai đó không chịu nghe bé nói chuyện, vì bé mong muốn mọi người có thể lắng nghe bé tâm sự.

  • 3. Cách chọn tên cho con họ Đặng như thế nào cho đúng nguyên tắc?

3.1 Nguyên tắc đặt tên con họ Đặng

Đặt tên phải xét đến Hành của các dấu của Họ Tên và Tứ trụ. Chữ Việt Nam có 5 dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã. Đây là đặc điểm chữ viết có liên quan đến dòng giống người VN. Cho nên muốn đặt tên cho con chuẩn xác thì phải xác định Hành của các dấu của Họ, Tên và Tứ trụ. (Khác với Trung Quốc đặt tên theo nét chữ, vì chữ TQ viết theo từng nét chữ, không theo a,b,c…).

Họ và Tên phải tương sinh tương hòa với nhau. Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ . Nếu khắc thì mất hồng phú Họ và Tên phải tương sinh tương hòa với Tứ trụ. Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

  • Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;
  • Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;
  • Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;
  • Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;
  • Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;
  • Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.
  • Họ sinh Tên: Rất tốt;
  • Tên sinh Họ: Tốt;
  • Mọi khắc đều là xấu, không đùng để đặt tên.

* Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc.

3.2 Cách đặt tên con họ Đặng

* Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất.

* Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

* Việc dựa vào tên của các loài hoa để đặt tên cho bé gái cũng khá phổ biến.

  • 4. Gợi ý cách đặt tên con họ Đặng cho bé trai gái hay và đầy đủ ý nghĩa nhất năm 2018

4.1 Đặt tên cho con trai mang họ Đặng

Khi đặt tên bạn có thể phụ thuộc vào quy luật tự nhiên hoặc bạn có thể gửi gắm những điều muốn gửi gắm cho con của mình nhé.

  • Bạn có thể chọn cho con những cái tên như sau: Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Đồng, Hi, Sư,Thường, Ước, Tố, Phàm, Kinh, Hồng, Duyên…
  • Hay những cái tên mang những ý nghĩa hay hơn: Khôi, Đỗ, Mai, Đào,Trúc, Lê, Quỳnh, Thảo, Tùng, Bách, Lâm, Liễu, Kiện, Xuân, Sâm, Quý, Hạnh, Thôn, Phương, Phần, Chi,Thị, Bính, Bình, Sa, Phúc, Phước…

Đặt tên cho con trai gái họ Đặng năm 2018: Top 500 tên hay ý nghĩa & độc đáo nhất

4.2 Tên cho bé họ Đặng hành mộc tuổi Tuất sinh năm 2018

Đặt tên con trai, con gái mệnh Mộc theo vần A:

Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần B:

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần C:

Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần D:

Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Đ:

Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần G:

Giác.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần H:

Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần K:

Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệthải, Đạt Khải.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần L:

Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hữu Lương, Thiên Lương.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần N:

Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần P:

Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Q:

Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần S:

Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần T:

Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần U:

Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần V:

Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần X:

Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến.

Đặt tên con trai, con gái mệnh mộc theo vần Y:

Ý.

4.3 Đặt tên cho con gái mang họ Đặng

  • Những cái tên mang những ý nghĩa của sự hiền thục và chăm chỉ như: Hồng Mai, Hương Tràm, Thanh Thảo, Ngọc Mai, Lê Chi, Mai Dương . Hay những cái tên mang ý nghĩa chăm chỉ , thông minh hơn thì bạn có thể tham khảo nhé: Bích Diệp, Bảo Trân, Cát Tường,Thanh Thúy, Ngọc Ngà, Ánh Nguyệt, Yến Linh, Diệp Chi.
  • Theo truyền thống, việc lấy tên các loại hoa quý, thanh thoát như: Mai, Lan, Trúc, Cúc, Quế, Chi… để đặt tên cho con gái là rất phổ biến. Để bé yêu của bạn có được tên gọi độc đáo từ các loài hoa quý này, bạn cần chú ý tìm từ đệm đặc sắc và phù hợp với tên loài hoa mà mình đã chọn.
  • Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu…cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.
  • Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương…thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

Đặt tên cho con trai gái họ Đặng năm 2018: Top 500 tên hay ý nghĩa & độc đáo nhất

  • Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang,…cũng rất được ưa chuộng.
  • Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương,…là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

4.4 Top tên đẹp cho con gái tuổi Mậu Tuất 2018

Tương tự như đặt tên cho con sinh năm 2018 là bé trai, cách đặt tên con tuổi tuất nếu là bé gái thì các cha mẹ có thể chọn theo những cách đặt tên được gợi ý như sau:

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng sông:

Hồng Hà, Hải Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Nhị Hà, Thanh Hà; Trường Giang, Kim Giang, Thanh Giang, Hồng Giang, Thiên Giang, Lệ Giang, Cẩm Giang, Thu Giang, Tuyết Giang, Như Giang, Lê Giang, Trà Giang…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng núi:

Du Sơn, Hoàng Sơn, Xuân Sơn, Mạnh Sơn, Phan Sơn, Hà Sơn, Huy Sơn, Hữu Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Thanh Sơn, Giang Sơn…

Tên đẹp cho bé gái có ý nghĩa về biển cả:

Quang Hải, Lê Hải, Thanh Hải, Lệ Hải, Tiền Hải, Dương Hải, Xuân Hải, Hải Đăng, Hải Thịnh, Hải Cường, Hải Nhân,…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng hạt cát:

Thanh Sa, Sa Lệ, Kim Sa, Hoàng Sa, Cẩm Sa, Kiều Sa, Như Sa, Trường Sa, Hải Sa, Đăng Sa…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng bầu trời:

Thiên Thanh, Hà Thiên, Thiên Cầm, Thiên Nhân, Hoàng Thiên, Vạn Thiên…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng đám mây:

Cẩm Vân, Thanh Vân, Hồng Vân, Kiều Vân, Phong Vân, Như Vân, Lê Vân, Thiên Vân, Thi Vân…

Tên đẹp cho bé gái có ý nghĩa về tuyết trắng:

Bạch Tuyết, Hồng Tuyết, Ngọc Tuyết, Giang Tuyết, Tuyết Mai, Ánh Tuyết…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng gió:

Xuân Phong, Thu Phong, Hồng Phong, Mạnh Phong, Nam Phong, Hùng Phong, Hải Phong…

Tên đẹp cho bé gái theo hình tượng mưa:

Hoàng Vũ, Ngọc Vũ, Quang Vũ, Hồng Vũ, Chính Vũ, Thanh Vũ, An Vũ,…

Với những gợi ý đầy đủ và chi tiết nhất về cách đặt tên cho con trai gái họ Đặng năm Mậu Tuất 2018 trên đây, chắc các cặp vợ chồng cũng biết được con mình hợp với tên nào nhất mà chọn lựa cho chuẩn rồi phải không nào? Năm tuổi Tuất, tính cách của các bé thường rất cương trực, quyết đoán và may mắn sẽ mỉm cười nhiều hơn, vì thế, bố mẹ cứ tự tin mà chọn tên đẹp cho bé trai, tên đẹp cho bé gái đúng theo nguyện vọng để cuộc sống sau này sung túc, an nhàn hơn. Nhiều vị phụ huynh cũng mang quan niệm, cái tên cũng chỉ là cái tên, cứ đặt đơn giản và đại khái cho dễ nuôi nhưng như thế là không nên, vì tên khai sinh là vận mệnh, số mạng quyết định cuộc đời con, chọn bừa chọn đại chắc chắn sẽ gặp phải điều không may, vô tình làm hại con, ảnh hưởng đến cả gia đình đấy. Chúc bạn thành công. Tiếp tục đồng hành và chia sẻ với xoso86.net/blog những cái tên cho con hay khác nhé!